THÉP TẤM CÁN NGUỘI SPCC

1900-8180 sales@thiendang.com.vn
  • Mác thép thông dụng: 08 K, 08YU, SPCC, SPCC-1, SPCC-2, 4,8, SPCD , SPCE.
  • Độ dày: 0.23 mm, 0.24 mm, 0.25 mm, 0.27 mm ,0.28 mm, 0.30 mm, 0.35 mm, 0.38 mm, 0.40 mm, 0.42 mm, 0.45 mm, 0.48 mm, 0.50 mm, 0.60 mm, 0.32 mm, 0.70 mm, 0.80 mm, 0.90 mm, 1.10 mm, 1.20 mm, 1.50 mm, 1.80 mm, 2.00 mm.
  • Chiều rộng khổ: 914 mm, 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm.
  • Chiều dài phổ biến: 2.000 mm, 2.440 mm, 2.500 mm, hoặc dạng cuộn.
  • Xuất xứ: Trung quốc, Nhật bản, Nga…

THÔNG TIN CHI TIẾT

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

Ký hiệu loại chất lượng

C

Mn

P

S

SPCC

0.12 Max

0.50 Max

0.040 Max

0.045 Max

SPCD

0.10 Max

0.45 Max

0.035 Max

0.035 Max

SPCE

0.08 Max

0.40 Max

0.030 Max

0.030 Max

TÍNH CHẤT CƠ LÝ

Ký hiệu chất lượngĐộ bền kéo N/mm2

Lượng giãn dài, %

Mẫu thử kéo

Phân biệt theo bề dày danh nghĩa, mm

Lớn hơn hoặc bằng 0.25

Từ 0.25 đến nhỏ hơn 0.40

Từ 0.40 đến nhỏ hơn 0.60

Từ 0.60 đến nhỏ hơn 1.0

Từ 1.0 đến nhỏ hơn 1.6

Từ 1.6 đến nhỏ hơn 2.5

Lớn hơn-bằng 2.5

SPCC

(270 min)

(32 min)

(34 min)

(36 min)

(37 min)

(38 min)

(39 min)

Mẫu số 5 theo hướng cán
SPCD

270 min.

34 min.

36 min.

38 min.

39 min.

40 min.

41 min.

SPCE

270 min.

36 min.

38 min.

40 min.

41 min.

42 min.

43 min.

THÔNG TIN SẢN PHẨM

  • Thép tấm cán nguội được hình thành từ Thép lá cán nóng được đưa đi gia công cán qua nhiều quá trình để tạo độ bóng, mịn bề mặt, độ cứng, mềm đảm bảo độ dày đồng nhất, tạo tính ứng dụng rộng rãi cho nhiều nghành sản xuất khác nhau.
  • Sản phẩm cuối thông thường được tạo hình: chấn, dập, vuốt, vuốt sâu và được xử lý bề mặt: mạ inox, kẽm, sơn phủ, tráng men v.v.. tùy theo sản phẩm cuối.
  • Dễ nhận thấy bằng mắt thường là sản phẩm ánh màu kim loại, có bề mặt bóng hoặc mờ. Sản phẩm thường được phủ một lớp dầu, hoặc không dầu. Chiều dày thông thường từ 0.12mm – 4.50mm.
  • Sản phẩm được đóng gói dạng kiện hoặc cuộn. Trọng lượng tùy thuộc nhà sản xuất và theo đơn đặt hàng. Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật thông thường như bảng dưới đây.
  • Mác thép thông dụng: 08 K, 08YU, SPCC, SPCC-1, SPCC-2, 4,8, SPCD , SPCE.
  • Độ dày: 0.23 mm, 0.24 mm, 0.25 mm, 0.27 mm ,0.28 mm, 0.30 mm, 0.35 mm, 0.38 mm, 0.40 mm, 0.42 mm, 0.45 mm, 0.48 mm, 0.50 mm, 0.60 mm, 0.32 mm, 0.70 mm, 0.80 mm, 0.90 mm, 1.10 mm, 1.20 mm, 1.50 mm, 1.80 mm, 2.00 mm.
  • Chiều rộng khổ: 914 mm, 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm.
  • Chiều dài phổ biến: 2.000 mm, 2.440 mm, 2.500 mm, hoặc dạng cuộn.
  • Xuất xứ: Trung quốc, Nhật bản, Nga…

LIÊN HỆ

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và nhận thông tin chi tiết về các sản phẩm chất lượng từ Thiên Đăng. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7

hotline : 1900-8180 sales@thiendang.com.vn
Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

Xin chào, chúng tôi có thể giúp gì cho bạn ?