A3003
Nhôm tấm A3003
Kích thước: 1200x2400mm, 1250x2500mm, 1200×6000…
– Độ dày: từ 0,6mm – 200mm
– Tiêu chuẩn: ASTM, AMS
– Thành phần hóa học của nhôm tấm 3003
– Ứng dụng:
– Xuất xứ: ASIA, EU/G7
Nhôm tấm A3003
Kích thước: 1200x2400mm, 1250x2500mm, 1200×6000…
– Độ dày: từ 0,6mm – 200mm
– Tiêu chuẩn: ASTM, AMS
– Thành phần hóa học của nhôm tấm 3003
– Ứng dụng:
– Xuất xứ: ASIA, EU/G7

Chủng loại (Tiêu chuẩn AA / GB / ASTM ) | Hình dạng | Độ dày (mm) | Độ cứng | Ứng dụng |
| A5052 /5005/5754 | Tấm/Cuộn | 0.5 – 100 | H32, H34, H38, H112 | Các bộ phận trong ngành cơ khí, chế tạo, ô tô, đồ gá cho khuôn mẫu… |
| A5083 | Tấm | 2.0 – 70 | H111, H112, H116, H321 | Ngành đóng tàu, cơ khí… |
| 6061 | Tấm | 2.0 – 150 | T4, T6, T651, T451 | Gia công khuôn mẫu, chế tạo, cơ khí, chi tiết chính xác, dược phẩm, tự động hóa… |
| 7075 | Tấm | 6.0 -150 | T651 | Khuôn giày, khuôn trong ngành nhựa, khuôn mẫu cao cấp, các chi tiết chịu lực, chịu ăn mòn cao, chi tiết của ngành hàng không, máy bay… |
| A1050 /A1060/ A1100 | Tấm/Cuộn | 0.16 – 8.0 | 0, H12, H14, H16, H18, H24 | Cho đồ gia dụng, thiết bị nhà bếp, ứng dụng nội ngoại thất, biển báo giao thông, phụ liệu dệt và may mặc, các thiết bị lạnh và bảo ôn, khay thủy sản… |
| A3003 | Tấm/Cuộn | 0.3 – 5.0 | 0, H12, H14, H16, H18, H24 | Trong ngành xây dựng như mặt dựng, ốp trần, trong công nghiệp xe ô tô, xe máy, trong công nghiệp điện và điện tử… |
| A3105/ 3003 (chống trượt) | Tấm | 2.0 – 6.0 | F, H12, H14, H16, H18 | Sàn xe tải, sàn xe khách, sàn kho đông lạnh, boong tàu, sàn và cầu thang trong nhà xưởng hay các công trình cao tầng … |
Nhôm tấm A3003
Kích thước: 1200x2400mm, 1250x2500mm, 1200×6000…
– Độ dày: từ 0,6mm – 200mm
– Tiêu chuẩn: ASTM, AMS
– Thành phần hóa học của nhôm tấm 3003
– Ứng dụng:
– Xuất xứ: ASIA, EU/G7
Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và nhận thông tin chi tiết về các sản phẩm chất lượng từ Thiên Đăng. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7